Listening Practice for Numbers P.06 (IELTS) | Bài Tập Luyện Nghe Số Điện Thoại Trong Tiếng Anh (P.2)

6
16



Listening Practice for Numbers P.06 (IELTS)
Bài Tập Luyện Nghe Số Điện Thoại Trong Tiếng Anh (P.2)
English Telephone Number

Cách nói số điện thoại trong Tiếng Anh.
* Cách hỏi :
What’s your phone number ?
* Trả lời
It’s + số điện thoại
Ex : It’s 0889 342 421 ( It’s zero eight eight nine,three four two,four two one)
* Đối với số “0” có thể sử dụng là “oh” hoặc “zero”
Ex : It’s 6053 3040
It’s six oh five three, three oh four oh
hoặc
It’s six zero five three, three zero four zero
* Khi số điện thoại lặp lại liên tiếp :
– Số lặp 2 số dạng “xx” có thể sử dụng “double” . Số lặp “xxx” có thể sử dụng “trip;e”
Ex1 : It’s 3421 55 66 = It’s three four two one,double five,double six.
Ex2 : It’s 3332 577 444 = It’s triple three two, five double seven,triple four.
**********
Telephone Numbers in English
* What’s your phone number ?
It’s 0889 342 421 ( It’s zero eight eight nine,three four two,four two one)
* You can say the number 0 as the letter “O” ( oh ) or as zero.
Ex : It’s 6053 3040
It’s six oh five three, three oh four oh
or
It’s six zero five three, three zero four zero
* When numbers appear consecutively,we normally say
xx : double
xxx : triple
Ex1 : It’s 3421 55 66 = It’s three four two one,double five,double six.
Ex2 : It’s 3332 577 444 = It’s triple three two, five double seven,triple four.
*** *** ***
Listening Practice for Numbers P.01 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.02 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.03 (IELTS)

Listening Practice for Numbers P.04 (IELTS) | Letter and Numbers

Listening Practice for Numbers P.05 (IELTS) | Telephone numbers (P.1)

Listening Practice for Numbers P.06 (IELTS) | Telephone numbers (P.2)

Listening Practice for Numbers P.07 (IELTS) | Talking About Money (P.1)

Listening Practice for Numbers P.08 (IELTS) | Talking about Money (P.2) | Tiền tệ trong Tiếng Anh

Listening Practice for Numbers P.09 (IELTS) | Percents and Dicimals (P.1) | % và Số Thập Phân

Listening Practice for Numbers P.10 (IELTS) | Percents and Dicimals (P.2) | Phần % và Số Thập Phân

Listening Practice for Numbers P.11 (IELTS) | Dates Times Ordinal Numbers ( P.1 )

Listening Practice for Numbers P.12 (IELTS) | Single Digits (P.1)

Listening Practice for Numbers P.13 (IELTS) | Large Numbers (P.1)

Listening Practice for Numbers P.15 (IELTS) | Heights, Weights & Volumes (P.1)

*****Playlist
– English Numbers :
– Bài tập 12 thì :
– Phrasal Verbs | Cụm Động Từ Trong Tiếng Anh :
– Preposition in English | Giới Từ Trong Tiếng Anh :

Nguồn: https://technewsgator.com

Xem thêm bài viết khác: https://technewsgator.com/dien-thoai/

6 COMMENTS

  1. "Happy Ghost" bạn có link bài tập luyện nghe đánh vần tên trong tiếng anh không ạ. Thanks

  2. cho mình hỏi số 8 trong dãy số (0871586399) số 8 đọc như thế nào vậy? mình ko nghe máy đọc là eight.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here