[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?



Our Channel
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app iPhone app

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] Bài giảng pdf bài giảng
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까?
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까?
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다.
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?
12. THỜI GIAN 시간
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] Bài giảng pdf bài
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요.
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요.
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다.
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요.
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요.
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요.
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요.
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요.
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요.
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요.
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요.
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요.
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요.

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app

Nguồn: https://technewsgator.com

Xem thêm bài viết khác: https://technewsgator.com/tong-hop/

25 thoughts on “[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?

  1. cô đọc sai. 십만 phải đọc là sim man ko phải síp man, 백만 phải đọc là bèng man ko phải là bẹc man. khi mà âm cứng như ㄷㅂㄱ mà gặp âm mềm như ㄴㅁ thì ㄷㅂㄱ đổi thành ㄴㅁㅇ. ok?. đó là lý do tại sao người hàn phát âm rất nhẹ nhàng.

  2. Sáng hôm nay tôi cùng bạn đi chợ
    Ở chợ chúng tôi có mua thịt và mua rau
    Tôi cũng mua mấy quả táo.
    1 kilôgam thịt có giá là 1,0000won
    Rau có giá 3000 won
    Táo hơi đắt một chút
    1quả là 1200 won

  3. 하나,둘,셋,넷,다섯
    여섯,일곱,여덟,아홉
    열,스물,서른,마흔 쉰
    예순 ,일흔,여든,아흔,벡

    하나,둘,셋,넷,다섯,여덜,일곱,여덟,
    아홉,열,
    열 스물,서른,마흔,쉰,예순,일흔,여든

  4. Cô ơi. Khi nào thì dùng앗ㅅ/엇ㅅ어요 ạ. Vì em chỉ thấy cô lấy ví dụ về엇ㅅ어요 thôi.

  5. Mik ko hiểu mấy cái đơn vị tiền của Hàn Quốc bạn nào giúp mik với đc ko????????????????? 🙁 cảm ơn các bạn

  6. Mọi người cho mình hỏi những động từ trạng thái (tính từ) như 아름답다, 맛이다 hay 따뜻하다 thì có dạng quá khứ không?

  7. 오늘오전에 친구랑 시장에갔어요
    시장에서 고기와야채를샀어요.
    사과도 몆 개를샀어요.
    고기는 일 킬로그램 이만원이에요.
    야채 한 봉지는 삼천원이에요.
    사과는 좀비싸요.
    한개에 천이백원이에요

  8. 사과 한 개에 얼마예요? 1 qua tao gia bao nhieu tien
    책 두권 2만원이에요.2quyen sach gia 20nghin won.
    가족은 몇 명이있어요? Gia di nh van co may nguoi.
    밥 세 그릇을 먹었어요.tọ da an 3 chen com.
    테이블 위에 커피 다섯 잔이 있어요.tren ban thi co 5 tach cafe.

  9. 사과 한개 1 qua tao.
    책 두 권 2 quyen sach .
    사진 세 장 3 tam anh.
    백주 네 병 4 chai bia.
    커피 다섯 잔 5 tach cafe.
    냉장고 여섯 대 6 cai tu lanh.
    집 일곱 채 7 can nha.
    사람 여덟 명 8 nguoi.
    강아지 아홉 마리 9 con cho con.
    꽃 열 송이 10 bong hoa.

  10. 103000원.십만 삼천 원
    687400원.육십팔만 칠천 사백 원.
    775500원.칠십칠만 오천 오백 원.
    900000원.구십만 원.
    4572000원.사백오십칠만 이천 원
    열/10 스물/20 서른/30 마흔/40 쉰/50 예순/60 일흔/70 여든/80 아흔/90 백/100

  11. 오늘오찬에 친구랑 시장에갔어요.buoi sang hom nay toi va ban da di cho
    시장에서 고기와야채를 샀어요 o cho toi da mua rau va thit
    사과도 몇개를 샀어요.toi cung mua may qua tao
    고기는 일 킬로그램이 만원이에요.1ky thit co gia la 10.000won
    야채한봉지는 삼천원이에.1 tui rau co gia la 3000won
    사과는 좀 비싸요.tao co hoi dat mot chuc
    한개에 천이백원이에요.mot qua tao co gia 1200won.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *