[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 12. THỜI GIAN 시간



Our Channel
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app iPhone app

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] Bài giảng pdf bài giảng
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까?
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까?
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다.
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?
12. THỜI GIAN 시간
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] Bài giảng pdf bài
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요.
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요.
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다.
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요.
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요.
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요.
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요.
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요.
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요.
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요.
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요.
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요.
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요.

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app

Nguồn: https://technewsgator.com

Xem thêm bài viết khác: https://technewsgator.com/tong-hop/

43 thoughts on “[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 12. THỜI GIAN 시간

  1. Em Tuyết Mai xin chào cô giáo dạy Tiếng Hàn nhập môn của cô, cô dạy hay và dễ hiểu. Hôm nay sắp đến ngày 20 tháng 11 ngày nhà giáo VN em Kính chúc cô giáo vui khỏe, hạnh phúc và thành công trong cuộc sống cô nhé. Em xin chân thành cảm ơn cô giáo ạ.

  2. Lúc mới học ngán ghê khó vãi bây giờ thì biết rồi nghĩ lại lúc đó giờ còn sợ ngán hic..hic.

  3. Em mới viết ạ . Không biết có sai không ?
    제 이번 주 계획입니다. 6월 10일에 여행 갑니다. 저는화요일에 커피숍에서 친구 창 씨를 만납니다. 그리고 6월 12일에 백화점에서 갑니다. 6월 13일에 도서관에서 갑니다 . 그리고 일요일에 공원에서 산책합니다.

    (Kế hoạch cho 1 tuần)

  4. 노 는 월 요 일 2018 년 9 월 11 일
    아 침 학 교 에 가 다
    점 심 먹 다
    저 녁 수 업 은 이 있 습 니 다

    어 제, 일 요 일 2018 년 9 월 12 일
    지 난 아 침 나 는 학 교 에 갔 어 요
    지 난 점 심 먹 었 어 요
    지 낫 저 녓 수 업 은 없 습 니 다

    Cô ơi xem và sửa cho e với ạ. E cảm ơn cô!!!!!!!!!❤️❤️❤️
    Rất cảm ơn mọi ng đã lm ra những bài học tuyệt vời ntn ah!!!❤️

  5. Sửa giúp t với plz: 체 날은 아짐6시부터 저녕10시까지. 아징6시에 일어나요. 7시에 집 에서 아짐식사를 먹어요. 8시에 학교에 가요. 학교에서 성생님과 진구가 많이 있아요. 12시에 학생식당에서 점심를먹어요. 학생식당이 맛있어요. 그래소, 조는 여식사 아주촣아해요. 점심5시까지 토서관에서 숙재해요. 그후에, 우리는 부엌에서 저녕을 먹어요. 소는 아주행북 그꼐요. 10시에 잠자리에 들어요.

  6. Ai đọc rồi sửa giúp mình với nhé! Hy vọng được quan tâm!

    월요일부더 토요일까지 난 5시반에일어나요. 월요일, 오전 7시반부더 화학수업 과 오후 18시부더 수학수업 이에요. 화요일, 오후 18시부더 영어우업 이에요. 수요일, 오후 18시반부더 춤수업 이에요. 목요일, 오전 7시부더 물리학수업 그후 9시부더 음악수업 과 오후 18시부더 영어수업 도 예요. 금요일, 18기부더 수학수업 도 예요. 주말에 난 함께 가족 집에 예요.

    Kết bạn với mình trên facebook:[ 임연기 ] rồi chúng mình cùng nhau học♡
    감가합니다♡

  7. cho e hỏi ạ, cô giáo bảo nếu chăm chỉ có thể viết rồi gửi mail để cô giúp chúng e sửa, địa chỉ mail là gì vậy ạ? Em cảm ơn ạ!

  8. bạn võ oanh sai vài câu nhé. 4계절이 있어요 . thêm 에 vào các mùa như. 봄에는 có nghia là vào mùa xuân. và 덥다 đổi thành 더워요. và vn có 2 mùa cũng vây. 계철이 있어요 nha bạn. 😁😁😁

  9. bạn nào giỏi xem giúp mình viết vậy đúng ko nha. hy vọng có thể kết bạn để cùng học thêm

    한국은 4계절을 있어요. 봄은 날씨가 따뜻하고 꽃이 많이 핍니다. 여름이 덥어요. 저는 가을을 좋아해요. 가을은 아주 경치가 아름다워요. 겨울은 매우 춥고 눈이 와요.
    베트남의 남부는 2계절을 있어요. 건기와 우기가 이에요. 우기는 5워부터 10월까지 이고 건기는 11월부터 4월까지 이에요.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *