[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?



Our Channel
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app iPhone app

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] Bài giảng pdf bài giảng
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까?
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까?
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다.
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?
12. THỜI GIAN 시간
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] Bài giảng pdf bài
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요.
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요.
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다.
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요.
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요.
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요.
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요.
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요.
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요.
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요.
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요.
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요.
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요.

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app

Nguồn: https://technewsgator.com

Xem thêm bài viết khác: https://technewsgator.com/tong-hop/

40 thoughts on “[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?

  1. E viết kế hoạch cuối tuần như sau: 이번 주 말에 친구가 왔을 거예요. 그레서 저는 집에 있을 거예요. 제 친구가 한국 음식을 좋아해요. 그레서 많이 맛이 음식을 만들 거예요. Như vậy có được không ạ?

  2. Nếu em học mỗi tuần 1 bài thì trong vòng 4 năm em có học hết các bài đc k ạ?

  3. Học đến bài này em rối quá😵… 은 /는, 이/가 , 을 /를, 로/으로 Dùng trong loại câu gì ạ? Ai giúp em với 😵, học thế này chắc em bỏ cuộc mất😵😣😭…

  4. 한국어로 이야기해요 noi chuyen bang tieng hang.
    도서관으로가요.di ve huong thu vien
    자전거로 bang xe dap
    저기로 di den do 손으로 bang tay.
    ㅇ로 chi huong den chua chac da den con 에 chi dich den chin xac phai phan biet giua 으로와va에
    집으로 huong ve nha
    지하철로 bang tau dien ngam
    사무실로 huong ve van phong
    Tieu tu 에게 cho ai do tang ai do

  5. 이번 주말에 봊꽂축제에 갈거예요.cuoi tuan nay se di le hoi hoa anh dao
    내일 머리를 깎을 거예요.ngay mai se di cat toc.
    내년 한국에 유학갈 거예요.nam toi de di du hoc han quoc.

  6. 백화점 trung tam mua sam lon
    거기 o noi nao do
    생일 sinh nhat
    선물 qua tang
    길이 막혀요/ 막히다.ket duong
    버스 xe buyt
    지하철 tau dien ngam
    타다 di bang
    버스 타지 않다/타다 khongdi bang xe buyt/di bang xe buyt
    지하철 타지 않다/타다 khong di bang tau dien ngam/di bang tau dien ngam
    오도바이 타지 않다/타다 di bang xe may/khong di bang xe may

  7. Sao trong sách ghi là Jeoki mới để chỉ nơi xa cả người nói và người nghe. Ở đây lại là Keoki nhỉ?

  8. tại sao mình sd ngữ pháp này vậy cb khi nào mình mới dùng 거 예 요 với trường hợp nào vậy cb ai đang hoc và biết giúp mình voi

  9. Cô ơi. E muốn gửi bài nhờ cô sửa thì gửi địa chỉ nào ạ. E có gửi trên facebook nhưng không thấy cô trả lời ạ.huhu

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *