[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.



Our Channel
ất cả nội dung của ứng dụng SEEMILE là miễn phí (cần xem quảng cáo). Nếu bạn mua vé SEEMILE Free Pass thì có thể sử dụng tất cả nội dung của lớp hoạt hình và lớp video mà không cần phải xem quảng cáo.
“SEEMILE học tiếng Hàn” Android app iPhone app

[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] Bài giảng pdf bài giảng
1. NGUYÊN M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 모음
2. PHỤ M, Đọc tiếng Hàn, 한국어 자음
3.bảng chữ cái Hàn Quốc – PHỤ M DƯỚI
4.GIỚI THIỆU BẢN TH N 자기 소개
5.Đ Y LÀ CÁI GÌ? 이것은 무엇입니까?
6.Đ Y LÀ CÁI DAU? 여기가 어디입니까?
7.PHÒNG TÔI Ở TẦNG 3 제 방은 3층에 있습니다.
8.ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG HÀN 한국어 동사
9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.
10.ĐỘNG/ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG HÀN (2) 한국어 동사 2
11. CÁI NÀY BAO NHIÊU TIỀN? 얼마예요?
12. THỜI GIAN 시간
13. CÁC MỐI QUAN HỆ 관계
14. CUỐI TUẦN NÀY BẠN SẼ LÀM GÌ? 이번 주말에 뭘 할 거예요?
15. ÔN TẬP TỔNG HỢP 종합연습

[SEEMILE II, TIẾNG HÀN SƠ CẤP] Bài giảng pdf bài
1. Hàn Quốc em gái thông minh xinh đẹp 여동생은 예쁘고 똑똑해요.
2. vì dậy muộn nên tôi đã đi học muộn (vì ….nên….)늦게 일어나서 지각했어요.
3. tặng quà cho thầy cô giáo 선생님께 선물을 드립니다.
4. muốn làm gì đó 동생한테 시계를 사고 싶었어요.
5. đến cửa hàng sách 제 책을 사러 서점에 가요.
6. làm ơn mở dùm tôi cái cửa sổ 창문을 열어 주세요.
7. kính ngữ trong tiếng hàn 어디에 계십니까?
8.hãy dữ gìn sức khỏe 건강 조심하세요.
9.vì cảm cúm nên đã đến bệnh viện (vì ….. nên…..) 감기 때문에 병원에 갔어요.
10.dự định làm gì đó 경주에 가려고 해요.
11. tiếng hàn khó nhưng thú vị 한국어는 어렵지만 재미있어요.
12. sẽ làm gì đó 내가 도와 줄게요.
13.kể cả trời mưa vẫn đi ra ngoài 비가 와도 나가야 돼요.
14. thấy cái túi rất xinh 예쁜 가방을 봤어요.

[SEEMILE III, Vui học hội thoại tiếng] Bài giảng pdf bài

[SEEMILE TOPIK, Kiểm tra trình độ tiếng Hàn]

The “seemile Team” also released app to learn Chinese (Mandarin).
→ “SEEMILE Tiếng Trung” app android
→ “SEEMILE Tiếng Trung” iPhone(iPad) app

Nguồn: https://technewsgator.com

Xem thêm bài viết khác: https://technewsgator.com/tong-hop/

25 thoughts on “[SEEMILE I, TIẾNG HÀN NHẬP MÔN] 9.TÔI ĐẾN TRƯỜNG LÚC 9H SÁNG 9시에 학교에 갑니다.

  1. 저는 아침 7시에 일어납니다
    그리고 근처 궁원에서 산첵 합니다
    8시에 집에서 아침을 먹습니다
    아홉시에 학교에 갑니다
    학교에서 한국어를 공부합니다
    점심에 학생식당에서 밥을 먹습니다
    학셍식당이 맛싰습니다

  2. Cô giáo đọc to ro ràng như vậy ma rất de hiểu do mới học nên mới ko hiu thôi đừng chê cô.

  3. 저는 아침 7시에 일어납니다/일어나요
    그리고 근처 공원에서 산책 합니다/산책해요.
    8시 집에서 아침을 먹습니다/먹어요.
    9시에 학교에 갑니다/가요.
    학교에서 한국어를 공부합니다/해요.
    점심에 학생식당에서 밥을 먹습니다/먹어요.
    학생식당이 맛있습니다/맛있어요.o

  4. từ ' san chếch ' ở bài test cô viết khác
    mà ở phần từ vựng cô viết ' sin chếch'
    có gì đó sai sai

  5. mk đang học gần hết sơ cấp 1. cần lắm 1 bạn luyện tập nghe và nói cùng. ad zalo 0963971004 cùng luyện tập nha.

  6. Mình mới học tiếng hàn cần mấy bạn giúp đỡ nhiều hơn Zalo mình 0967774490 kết bạn mình học chung nhé

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *